ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Periodical
Xảy ra theo chu kỳ đều đặn
Happens at regular intervals.
定期发生的
Được đặc trưng bởi một chu kỳ lặp đi lặp lại
Characterized by a repeated cycle
表现为一个反复出现的循环
Liên quan đến các ấn phẩm được phát hành định kỳ
Regarding publications issued on a fixed schedule.
关于定期发布的刊物
Một ấn phẩm xuất bản theo kỳ
Regarding the periodically published publications.
关于定期出版的刊物
Một ấn phẩm trong đó các bài viết hoặc mục được đăng tải
Characterized by a repetitive cycle
一本刊载各种文章或项目的作品
Một tạp chí hoặc báo chí xuất bản định kỳ
Happens regularly on a schedule
按照固定的时间间隔发生