Bản dịch của từ Spoiling trong tiếng Việt

Spoiling

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoiling (Verb)

spˈɔɪlɪŋ
spˈɔɪlɪŋ
01

Làm hỏng hoặc làm giảm chất lượng, giá trị của cái gì đó

To damage or destroy the quality or value of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spoiling (Noun)

spˈɔɪlɪŋ
spˈɔɪlɪŋ
01

Hành động nuông chiều, chiều chuộng quá mức một người (thường là trẻ con) bằng cách cho nhiều sự chú ý, vật chất hoặc tha thứ mọi lỗi lầm, khiến tính cách hoặc hành vi của họ trở nên xấu đi (eg: ích kỷ, ỷ lại, thiếu kỷ luật).

The act of treating someone with too much care and attention in a way that has a bad effect on their character or behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ