spoiling
spoiling (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động nuông chiều, chiều chuộng quá mức một người (thường là trẻ con) bằng cách cho nhiều sự chú ý, vật chất hoặc tha thứ mọi lỗi lầm, khiến tính cách hoặc hành vi của họ trở nên xấu đi (eg: ích kỷ, ỷ lại, thiếu kỷ luật).
Hành động nuông chiều, chiều chuộng quá mức một người (thường là trẻ con) bằng cách cho nhiều sự chú ý, vật chất hoặc tha thứ mọi lỗi lầm, khiến tính cách hoặc hành vi của họ trở nên xấu đi (eg: ích kỷ, ỷ lại, thiếu kỷ luật).
the act of treating someone with too much care and attention in a way that has a bad effect on their character or behaviour.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
spoiling (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của spoiling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | spoil |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | spoiled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | spoiled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | spoils |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | spoiling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "spoiling" là danh từ và động từ hiện tại phân từ của động từ "spoil", có nghĩa là gây thiệt hại hoặc làm hư hỏng một cái gì đó. Trong ngữ cảnh ẩm thực, "spoiling" chỉ tình trạng thực phẩm bị hỏng, không còn an toàn để sử dụng. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng với cùng một nghĩa cơ bản, nhưng trong tiếng Anh Anh, thường gặp thêm từ "spoilage" để nói về sự hỏng hóc của thực phẩm. Trong khi đó, tiếng Anh Mỹ có thể dùng "spoiling" như một dạng biểu đạt ngắn gọn hơn.