Anh - Việt

Bản dịch của từ Spoiling trong tiếng Việt

spoiling

NounVerb

spoiling (Noun)

/spˈɔɪlɪŋ/
/spˈɔɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động nuông chiều, chiều chuộng quá mức một người (thường là trẻ con) bằng cách cho nhiều sự chú ý, vật chất hoặc tha thứ mọi lỗi lầm, khiến tính cách hoặc hành vi của họ trở nên xấu đi (eg: ích kỷ, ỷ lại, thiếu kỷ luật).

Hành động nuông chiều, chiều chuộng quá mức một người (thường là trẻ con) bằng cách cho nhiều sự chú ý, vật chất hoặc tha thứ mọi lỗi lầm, khiến tính cách hoặc hành vi của họ trở nên xấu đi (eg: ích kỷ, ỷ lại, thiếu kỷ luật).

the act of treating someone with too much care and attention in a way that has a bad effect on their character or behaviour.

Ví dụ
Việc nuông chiều có thể làm cho trẻ trở nên quá đòi hỏi và không biết ơn.Spoiling can lead to children becoming entitled and ungrateful.
Phụ huynh nên tránh nuông chiều con cái quá mức để khuyến khích sự độc lập.Parents should avoid spoiling their kids excessively to promote independence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spoiling (Verb)

/spˈɔɪlɪŋ/
/spˈɔɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm hỏng hoặc làm giảm chất lượng, giá trị của cái gì đó

làm hỏng hoặc làm giảm chất lượng, giá trị của cái gì đó

to damage or destroy the quality or value of something.

Ví dụ
Quá mức nuông chiều trong hàng hóa xa xỉ đang làm hỏng thế hệ trẻ.Overindulging in luxury goods is spoiling the younger generation.
Bỏ qua giáo dục có thể làm hỏng cơ hội tương lai cho sự phát triển cá nhân.Ignoring education can spoil future opportunities for personal growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spoiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spoil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spoiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spoiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spoils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spoiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh