Bản dịch của từ Idle trong tiếng Việt
Idle

Idle(Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Idle(Verb)
Dành thời gian để không làm gì, nghỉ ngơi thư thái
Inactive or not in use
闲着无所事事,打发时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chạy máy xe khi xe đang đứng yên
Lazy and avoiding work or activities
偷懒回避工作或任务
Giải trí thư giãn để giết thời gian
Meaningless or baseless, trivial
毫无意义或没有依据,平庸之辈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Idle(Noun)
Cái gì đó không hoạt động
Lazy, avoiding work or activity
懒惰,回避工作或活动
Trạng thái không hành động hoặc không hoạt động
Not active or not in use
未启用或未被使用
Người lười biếng hoặc tránh việc làm
Without value or a solid foundation, it really seems insignificant.
懒惰或逃避工作的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
