Bản dịch của từ Swerve trong tiếng Việt

Swerve

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swerve (Noun)

swɚɹv
swˈɝv
01

Sự chuyển hướng đột ngột; hành động quay ngoặt hoặc đổi hướng một cách nhanh chóng và bất ngờ.

An abrupt change of direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swerve (Verb)

swɚɹv
swˈɝv
01

Thay đổi hướng đột ngột; đánh lái hoặc chuyển hướng một cách nhanh và bất ngờ.

Change or cause to change direction abruptly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ