Bản dịch của từ Processor trong tiếng Việt

Processor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Processor(Noun)

pɹˈɑsˌɛsɚ
pɹˈoʊsɛsəɹ
01

Một thiết bị hoặc máy móc dùng để xử lý hoặc chế biến vật liệu, dữ liệu hoặc nguyên liệu (ví dụ: máy xử lý thực phẩm, bộ xử lý trong máy tính).

A machine that processes something.

处理器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Processor (Noun)

SingularPlural

Processor

Processors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ