Bản dịch của từ Whining trong tiếng Việt

Whining

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whining(Verb)

hwˈaɪnɪŋ
wˈaɪnɪŋ
01

Than vãn, càu nhàu một cách yếu ớt, trẻ con hoặc ủy mị; kêu ca liên tục khiến người khác thấy phiền.

Complaining in a feeble or petulant way.

无理抱怨,像小孩一样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Whining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Whine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Whined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Whined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Whines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Whining

Whining(Noun)

hwˈaɪnɪŋ
wˈaɪnɪŋ
01

Một lời than vãn hoặc phàn nàn được thốt ra một cách yếu ớt, ủ dột hoặc mè nheo, nghe không dứt khoát và có phần trẻ con/phàn nàn vặt.

A complaint uttered in a feeble or petulant way.

无力或孩子气的抱怨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ