Anh - Việt

Bản dịch của từ Complaining trong tiếng Việt

complaining

Verb

complaining (Verb)

/kəmplˈeɪnɪŋ/
/kəmplˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "complain", nghĩa là đang than phiền, phàn nàn hoặc hành động than vãn về điều gì đó.

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "complain", nghĩa là đang than phiền, phàn nàn hoặc hành động than vãn về điều gì đó.

present participle and gerund of complain.

Ví dụ
Cô ấy luôn phàn nàn về hàng xóm ồn ào của mình.She is always complaining about her noisy neighbors.
Anh ấy không phàn nàn về tốc độ internet chậm.He is not complaining about the slow internet speed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của complaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

complain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

complained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

complained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

complains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

complaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh