Bản dịch của từ Smell trong tiếng Việt
Smell
NounVerb

Smell (Noun)
smˈɛl
smˈɛl
01
Khả năng hoặc giác quan nhận biết mùi hương, mùi vị thông qua mũi; tức là việc ngửi và cảm nhận mùi của các vật hoặc không khí.
The faculty or power of perceiving odours or scents by means of the organs in the nose.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Smell (Verb)
smˈɛl
smˈɛl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
