Anh - Việt

Bản dịch của từ Smell trong tiếng Việt

smell

VerbNoun

smell (Verb)

/smˈɛl/
/smˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Nhận biết hoặc cảm nhận được mùi của cái gì đó bằng khứu giác

Perceive or detect the odour or scent of (something)

Ví dụ
Cô ấy ngửi thấy mùi thức ăn ngon từ nhà hàng gần đó.She smelled the delicious food from the nearby restaurant.
Anh ấy ngửi thấy mùi hoa tươi trong vườn mỗi sáng.He smells the fresh flowers in the garden every morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tỏa ra mùi; có mùi đặc trưng (một loại mùi nào đó). Dùng để nói ai đó/điều gì đó phát ra hương hoặc mùi, ví dụ: “căn phòng có mùi ẩm” hoặc “hoa tỏa mùi thơm”.

Emit an odour or scent of a specified kind.

Ví dụ
Cửa hiệu bánh mì ngửi mùi bánh mì nướng mới mỗi sáng.The bakery smells of freshly baked bread every morning.
Các bông hoa trong vườn thơm ngọt và thơm phức.The flowers in the garden smell sweet and fragrant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smell (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smelt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smelt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smelling

Kết hợp từ của smell (Verb)

VERB + smellsmell + ADVERBPREPOSITION
Kết hợp từ của smell
Collocation
Ví dụ

có thể ngửi thấy

can smell

Tôi có thể ngửi thấy mùi cà phê mới từ quán trên phố Main.

I can smell fresh coffee from the café on Main Street.

smell (Noun)

/smˈɛl/
/smˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Khả năng hoặc giác quan nhận biết mùi hương, mùi vị thông qua mũi; tức là việc ngửi và cảm nhận mùi của các vật hoặc không khí.

The faculty or power of perceiving odours or scents by means of the organs in the nose.

Ví dụ
Cô nhận ra anh ta bằng mùi riêng của anh ta trong đám đông.She recognized him by his unique smell in the crowd.
Mùi của bánh mì nướng mới nghiền cứu lấp đầy cửa tiệm bánh.The smell of freshly baked bread filled the bakery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của smell (Noun)

SingularPlural

smell

smells

Kết hợp từ của smell (Noun)

ADJECTIVE + smellPHRASESPREPOSITIONVERB + smellsmell + VERB
Kết hợp từ của smell
Collocation
Ví dụ

mùi khủng khiếp

awful smell

Mùi hôi khó chịu của rác lấp đầy câu lạc bộ xã hội.

The awful smell of garbage filled the social club.

mùi ẩm

damp smell

Mùi ẩm ướt trong trung tâm cộng đồng thật khó chịu hôm qua.

The damp smell in the community center was quite unpleasant yesterday.

mùi hôi

rank smell

Trong bài thi nói IELTS, một số học sinh nói nhà hàng có mùi hôi làm ảnh hưởng đến câu trả lời của họ.

In the IELTS speaking test, some students say the restaurant has a rank smell that affects their answer.

mùi sắc

sharp smell

Trong bài thi nói IELTS, cô ấy mô tả một mùi hăng ở chợ gần nhà cô ấy.

In the IELTS speaking test, she described a sharp smell at the market near her home.

mùi kinh tởm

disgusting smell

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về mùi khó chịu ở chợ đông người gần nhà tôi.

In the IELTS speaking test, I talked about the disgusting smell in the crowded market near my house.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh