Bản dịch của từ Smell trong tiếng Việt

Smell

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smell(Noun)

smˈɛl
smˈɛl
01

Khả năng hoặc giác quan nhận biết mùi hương, mùi vị thông qua mũi; tức là việc ngửi và cảm nhận mùi của các vật hoặc không khí.

The faculty or power of perceiving odours or scents by means of the organs in the nose.

Ví dụ

Dạng danh từ của Smell (Noun)

SingularPlural

Smell

Smells

Smell(Verb)

smˈɛl
smˈɛl
01

Nhận biết hoặc cảm nhận được mùi của cái gì đó bằng khứu giác

Perceive or detect the odour or scent of (something)

Ví dụ
02

Tỏa ra mùi; có mùi đặc trưng (một loại mùi nào đó). Dùng để nói ai đó/điều gì đó phát ra hương hoặc mùi, ví dụ: “căn phòng có mùi ẩm” hoặc “hoa tỏa mùi thơm”.

Emit an odour or scent of a specified kind.

Ví dụ

Dạng động từ của Smell (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Smell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Smelt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Smelt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Smells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Smelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ