Bản dịch của từ Perceiving trong tiếng Việt
Perceiving

Perceiving (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/đại danh động từ của “perceive”, nghĩa là đang/việc cảm nhận, nhận thức, hoặc nhận thấy điều gì đó bằng giác quan hoặc suy nghĩ.
Present participle and gerund of perceive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Perceiving" là một động từ gerund từ "perceive", có nghĩa là nhận biết, cảm nhận hoặc hiểu biết về sự vật, hiện tượng thông qua giác quan hoặc tư duy. Trong tiếng Anh, "perceiving" được sử dụng phổ biến trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, với sự nhấn mạnh có thể thay đổi tùy theo vùng miền. Điển hình, ở British English, âm "r" không được nhấn mạnh như trong American English.
Họ từ
"Perceiving" là một động từ gerund từ "perceive", có nghĩa là nhận biết, cảm nhận hoặc hiểu biết về sự vật, hiện tượng thông qua giác quan hoặc tư duy. Trong tiếng Anh, "perceiving" được sử dụng phổ biến trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, với sự nhấn mạnh có thể thay đổi tùy theo vùng miền. Điển hình, ở British English, âm "r" không được nhấn mạnh như trong American English.
