Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceiving trong tiếng Việt

perceiving

Verb

perceiving (Verb)

/pɚsˈivɨŋ/
/pɚsˈivɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/đại danh động từ của “perceive”, nghĩa là đang/việc cảm nhận, nhận thức, hoặc nhận thấy điều gì đó bằng giác quan hoặc suy nghĩ.

present participle and gerund of perceive.

Ví dụ
Cô ấy thích cảm nhận chính xác cảm xúc của người khác.She enjoys perceiving others' emotions accurately.
Anh ấy tránh cảm nhận những ý định tiêu cực trong các cuộc trò chuyện thân thiện.He avoids perceiving negative intentions in friendly conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perceiving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perceive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perceived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perceived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perceives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perceiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh