Bản dịch của từ Barking trong tiếng Việt

Barking

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barking(Verb)

bˈɑɹkɪŋ
bˈɑɹkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “bark” (sủa). Dùng để miêu tả hành động chó sủa hoặc tiếng sủa đang diễn ra (ví dụ: “the dog is barking” = “con chó đang sủa”).

Present participle and gerund of bark.

狗叫的声音

Ví dụ

Dạng động từ của Barking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Barked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Barked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Barks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Barking

Barking(Adjective)

bˈɑɹkɪŋ
bˈɑɹkɪŋ
01

Từ lóng Anh (viết tắt của 'barking mad') dùng để mô tả ai đó 'điên', 'khùng', làm chuyện kỳ quặc hoặc không hợp lý; mang sắc thái thân mật, đôi khi hài hước hoặc châm biếm.

British slang Clipping of barking mad.

发疯的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ