Bản dịch của từ Chlorine trong tiếng Việt
Chlorine

Chlorine (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Clorin, hay clo, là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Cl và số atomic là 17. Nó là một halogen, có màu vàng nhạt và có mùi hôi, thường được sử dụng trong việc khử trùng nước, sản xuất hóa chất và trong ngành công nghiệp giấy. Trong tiếng Anh, từ "chlorine" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách nhấn âm giữa hai biến thể này.
Họ từ
Clorin, hay clo, là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Cl và số atomic là 17. Nó là một halogen, có màu vàng nhạt và có mùi hôi, thường được sử dụng trong việc khử trùng nước, sản xuất hóa chất và trong ngành công nghiệp giấy. Trong tiếng Anh, từ "chlorine" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách nhấn âm giữa hai biến thể này.
