Bản dịch của từ Irritant trong tiếng Việt

Irritant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irritant(Adjective)

ˈɪɹətn̩t
ˈɪɹɪtn̩t
01

Gây kích ứng nhẹ hoặc khó chịu trên cơ thể, như gây đỏ, ngứa, rát hoặc viêm nhẹ ở da, mắt, mũi hoặc họng.

Causing slight inflammation or other discomfort to the body.

引起轻微炎症或不适

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Irritant(Noun)

ˈɪɹətn̩t
ˈɪɹɪtn̩t
01

Chất gây kích ứng: một chất làm da, mắt, mũi, cổ họng hoặc cơ thể bị hơi viêm, ngứa, rát hoặc khó chịu (nhưng thường không gây tổn thương nặng).

A substance that causes slight inflammation or other discomfort to the body.

刺激物:引起轻微炎症或不适的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thứ (vật, người hoặc tình huống) gây khó chịu, làm phiền liên tục hoặc khiến ta bực mình, mất tập trung.

A thing that is continually annoying or distracting.

持续令人烦恼的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ