Bản dịch của từ Distracting trong tiếng Việt

Distracting

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distracting(Verb)

dɪstɹˈæktɪŋ
dɪstɹˈæktɪŋ
01

Làm cho ai đó không thể tập trung vào việc gì đó; gây sao lãng, làm phân tâm.

Preventing someone from concentrating on something.

使人无法集中注意力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Distracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Distract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Distracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Distracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Distracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Distracting

Distracting(Adjective)

dɪstɹˈæktɪŋ
dɪstɹˈæktɪŋ
01

Làm ai đó không thể tập trung, làm phân tâm hoặc xao nhãng khỏi việc đang làm.

Preventing someone from concentrating on something.

妨碍集中注意力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ