Bản dịch của từ Concentrating trong tiếng Việt
Concentrating

Concentrating (Verb)
Tập trung toàn bộ sự chú ý hoặc nỗ lực vào một chủ đề, công việc hoặc hoạt động cụ thể.
To focus all ones attention on a particular subject or activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Concentrating" là động từ chính ở dạng đang diễn ra của "concentrate", có nghĩa là tập trung tư tưởng hoặc năng lượng vào một đối tượng hoặc nhiệm vụ cụ thể. Trong bối cảnh học tập và làm việc, hành động này giúp tối ưu hóa khả năng tiếp thu và xử lý thông tin. Trong tiếng Anh Anh, "concentrating" phát âm có thể nhấn mạnh khác một chút so với tiếng Anh Mỹ, nhưng ý nghĩa và cách sử dụng trong cả hai ngôn ngữ đều tương đối giống nhau.
Họ từ
"Concentrating" là động từ chính ở dạng đang diễn ra của "concentrate", có nghĩa là tập trung tư tưởng hoặc năng lượng vào một đối tượng hoặc nhiệm vụ cụ thể. Trong bối cảnh học tập và làm việc, hành động này giúp tối ưu hóa khả năng tiếp thu và xử lý thông tin. Trong tiếng Anh Anh, "concentrating" phát âm có thể nhấn mạnh khác một chút so với tiếng Anh Mỹ, nhưng ý nghĩa và cách sử dụng trong cả hai ngôn ngữ đều tương đối giống nhau.
