Anh - Việt

Bản dịch của từ Concentrating trong tiếng Việt

concentrating

Verb

concentrating (Verb)

/kˈɑnsntɹeɪtɪŋ/
/kˈɑnsntɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tập trung toàn bộ sự chú ý hoặc nỗ lực vào một chủ đề, công việc hoặc hoạt động cụ thể.

Tập trung toàn bộ sự chú ý hoặc nỗ lực vào một chủ đề, công việc hoặc hoạt động cụ thể.

to focus all ones attention on a particular subject or activity.

Ví dụ
Cô ấy đang tập trung vào việc cải thiện kỹ năng viết của mình cho bài thi IELTS.She is concentrating on improving her writing skills for the IELTS.
Anh ấy không tập trung vào việc luyện nói, điều này ảnh hưởng đến điểm số của anh ấy.He is not concentrating on his speaking practice, which affects his score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của concentrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

concentrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

concentrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

concentrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

concentrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

concentrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh