Bản dịch của từ Toxic trong tiếng Việt

Toxic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toxic(Adjective)

tˈɑksɪk
tˈɑksɪk
01

Liên quan đến nợ có nguy cơ vỡ nợ cao; mô tả khoản nợ hoặc tài sản nợ có chất lượng kém, dễ gây lỗ cho người nắm giữ.

Denoting or relating to debt which has a high risk of default.

Ví dụ
02

Chứa chất độc; có khả năng gây hại hoặc làm chết nếu ăn, uống, hít phải hoặc tiếp xúc. Dùng để mô tả vật chất, hóa chất hoặc môi trường có tính độc hại.

Poisonous.

Ví dụ

Dạng tính từ của Toxic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Toxic

Độc hại

More toxic

Độc hơn

Most toxic

Độc nhất

Toxic(Noun)

tˈɑksɪk
tˈɑksɪk
01

Các chất có độc, có khả năng gây hại hoặc gây chết cho người, động vật hoặc thực vật khi tiếp xúc, hít phải hoặc nuốt phải; tức là những chất mang tính độc hại (độc tố).

Poisonous substances.

toxic tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ