Anh - Việt

Bản dịch của từ Toxic trong tiếng Việt

toxic

NounAdjective

toxic (Noun)

/tˈɑksɪk/
/tˈɑksɪk/
AI

Nghĩa 01

Các chất có độc, có khả năng gây hại hoặc gây chết cho người, động vật hoặc thực vật khi tiếp xúc, hít phải hoặc nuốt phải; tức là những chất mang tính độc hại (độc tố).

Poisonous substances.

Ví dụ
Nhà máy đã thải chất thải độc hại vào sông.The factory released toxic waste into the river.
Tiếp xúc với hóa chất độc hại có thể gây ra hậu quả sức khỏe nghiêm trọng.Exposure to toxic chemicals can have serious health effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

toxic (Adjective)

/tˈɑksɪk/
/tˈɑksɪk/
AI

Nghĩa 01

Chứa chất độc; có khả năng gây hại hoặc làm chết nếu ăn, uống, hít phải hoặc tiếp xúc. Dùng để mô tả vật chất, hóa chất hoặc môi trường có tính độc hại.

Poisonous.

Ví dụ
Chất thải độc hại làm ô nhiễm sông, gây hại cho động vật hoang dã.The toxic waste polluted the river, harming wildlife.
Hành vi độc hại của cô ấy dẫn đến mối quan hệ căng thẳng với người khác.Her toxic behavior towards others led to strained relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến nợ có nguy cơ vỡ nợ cao; mô tả khoản nợ hoặc tài sản nợ có chất lượng kém, dễ gây lỗ cho người nắm giữ.

Denoting or relating to debt which has a high risk of default.

Ví dụ
Những khoản vay độc hại gây ra cuộc khủng hoảng tài chính trong đất nước.The toxic loans caused a financial crisis in the country.
Tài sản độc hại của công ty dẫn đến phá sản.The toxic assets of the company led to bankruptcy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của toxic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

toxic

độc hại

more toxic

độc hơn

most toxic

độc nhất

Kết hợp từ của toxic (Adjective)

ADVERB + toxicPREPOSITIONVERBS + toxic
Kết hợp từ của toxic
Collocation
Ví dụ

cực kỳ độc hại

extremely toxic

Ô nhiễm không khí cực kỳ độc hại cho sức khỏe và sự an lành của cộng đồng chúng ta.

Air pollution is extremely toxic to our community's health and well-being.

đặc biệt độc hại

particularly toxic

Mạng xã hội có thể rất độc hại cho sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên hôm nay.

Social media can be particularly toxic for teenagers' mental health today.

rất độc hại

highly toxic

Một số bài đăng trên mạng xã hội rất độc hại và có thể làm người ta cảm thấy buồn.

Some social media posts are highly toxic and can make people feel sad.

rất độc hại

very toxic

Mạng xã hội có thể rất độc hại cho thanh thiếu niên ngày nay.

Social media can be very toxic for teenagers today.

khá độc hại

fairly toxic

Mạng xã hội có thể khá độc hại cho sức khỏe tâm lý của thanh thiếu niên.

Social media can be fairly toxic for teenagers' mental health.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh