Bản dịch của từ Default trong tiếng Việt

Default

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Default(Noun)

dɪfˈɒlt
dɪˈfoʊ
01

Tùy chọn hoặc giá trị đã được thiết lập sẵn sẽ được sử dụng trừ khi có một lựa chọn khác được chỉ định.

The preselected setting option or value that is used unless an alternative is specified

Các tùy chọn hoặc giá trị đã được cài đặt sẵn sẽ được sử dụng trừ khi có lựa chọn khác được chỉ định.

Ví dụ
02

Vi phạm nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ tài chính.

Failure to fulfill an obligation especially a financial one

未履行义务,特别是财务方面的责任

Ví dụ
03

Một ví dụ tiêu biểu hoặc điển hình

A standard or typical example

一个典型的例子

Ví dụ

Default(Adjective)

dɪfˈɒlt
dɪˈfoʊ
01

Tùy chọn hoặc giá trị được chọn trước sẽ được sử dụng trừ khi có lựa chọn khác được chỉ định.

Referring to something that is commonly accepted or practiced

指的是人们普遍接受或遵循的事物。

Ví dụ
02

Một ví dụ điển hình hoặc tiêu biểu

Standard or typical often used when no other option is specified

一个典型的例子

Ví dụ
03

Không hoàn thành nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ tài chính

Designating a setting or condition used when no alternative is provided

未能履行义务,尤其是财务方面的责任

Ví dụ

Default(Verb)

dɪfˈɒlt
dɪˈfoʊ
01

Tùy chọn hoặc giá trị được chọn trước sẽ được sử dụng trừ khi có tùy chọn khác được chỉ định.

To impose a condition or setting that is automatically applied unless changed

设定一个条件或环境,除非被更改,否则会自动生效

Ví dụ
02

Sự không thực hiện nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ tài chính.

To set as a standard or typical example

未能履行义务,尤其是财务责任。

Ví dụ
03

Một ví dụ tiêu chuẩn hoặc điển hình

To fail to meet a financial obligation

这是一个标准或典型的例子。

Ví dụ