Bản dịch của từ Default trong tiếng Việt
Default

Default (Noun)
Vi phạm nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ tài chính.
Failure to fulfill an obligation especially a financial one
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tùy chọn hoặc giá trị đã được thiết lập sẵn sẽ được sử dụng trừ khi có một lựa chọn khác được chỉ định.
The preselected setting option or value that is used unless an alternative is specified
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Default (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ một thiết lập hoặc điều kiện được sử dụng khi không có phương án thay thế nào được đưa ra
Designating a setting or condition used when no alternative is provided
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Default (Verb)
Tùy chọn hoặc giá trị được chọn trước sẽ được sử dụng trừ khi có tùy chọn khác được chỉ định.
To impose a condition or setting that is automatically applied unless changed
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không thực hiện nghĩa vụ tài chính, không trả được nợ
To fail to meet a financial obligation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
