Anh - Việt

Bản dịch của từ Commonly trong tiếng Việt

commonly

Adverb

commonly (Adverb)

/kˈɒmənli/
/ˈkɑmənɫi/
AI

Nghĩa 01

theo cách thường xảy ra hoặc đúng với nhiều người hay nhiều sự vật

usually in a way that happens often or is true for many people or things

Ví dụ
Maya nhận thấy hoạt động tình nguyện thường gắn liền với sự gắn kết cộng đồng mạnh mẽ hơn.Maya found that volunteering is commonly linked to stronger community ties.
Ở Brazil, thanh thiếu niên thường không thảo luận về sức khỏe tinh thần với cha mẹ.In Brazil, teenagers do not commonly discuss mental health with parents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh