option
option (Noun Countable)
Nghĩa 01
Một lựa chọn hoặc phương án để chọn; cái mà người ta có thể chọn trong số nhiều khả năng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của option (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không có sự lựa chọn của without the option of | Cô ấy phải tham dự bữa tiệc mà không có lựa chọn mang theo khách mời. She had to attend the party without the option of bringing a guest. |
với lựa chọn của with the option of | Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ với sự lựa chọn làm việc từ nhà. She completed the task with the option of working from home. |
lựa chọn option on | Cô ấy có một quan điểm tích cực về truyền thông xã hội để giao tiếp. She has a positive option on social media for communication. |
option (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của option (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
option | options |
Kết hợp từ của option (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lựa chọn có thể possible option | Ăn dã ngoại ở công viên là một lựa chọn có thể cho việc giao tiếp xã hội. Having a picnic in the park is a possible option for socializing. |
lựa chọn duy nhất only option | Tình nguyện là lựa chọn duy nhất để giúp đỡ cộng đồng địa phương. Volunteering is the only option for helping the local community. |
lựa chọn thực sự real option | Lựa chọn thực sự cho các chương trình xã hội là tăng ngân sách. The real option for social programs is to increase funding. |
lựa chọn ưa thích preferred option | Chọn lựa chọn ưa thích có thể dẫn đến kết quả xã hội tốt hơn. Choosing the preferred option can lead to better social outcomes. |
lựa chọn đầu tiên first option | Lựa chọn đầu tiên là tham dự các sự kiện xã hội thường xuyên. The first option is to attend social events regularly. |
option (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
