Anh - Việt

Bản dịch của từ Sodium trong tiếng Việt

sodium

Noun

sodium (Noun)

/sˈoʊdiəm/
/sˈoʊdiəm/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 11, là kim loại mềm, màu trắng bạc và rất phản ứng; thuộc nhóm kim loại kiềm.

The chemical element of atomic number 11 a soft silverwhite reactive metal of the alkali metal group.

Ví dụ
Natri rất cần thiết cho sức khỏe con người và giúp duy trì cân bằng chất lỏng.Sodium is essential for human health and helps maintain fluid balance.
Natri không gây ra vấn đề về tim khi tiêu thụ vừa phải.Sodium does not cause heart problems when consumed in moderation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sodium (Noun)

SingularPlural

sodium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh