Bản dịch của từ Alkali trong tiếng Việt
Alkali
Noun [U/C]

Alkali(Noun)
ˈɔːkəlˌi
ˈɑɫkəˌɫi
01
Một chất thường là muối tan có khả năng tạo ra dung dịch kiềm trong nước và có thể trung hòa axit
A common substance is a salt dissolved in water, forming an alkaline solution that can neutralize acids.
这是一种常见的可溶性盐类物质,在水中形成碱性溶液,能够中和酸性物质。
Ví dụ
02
Bất kỳ loại nền tảng nào, đặc biệt là các loại chứa potassium hoặc sodium có trong khoáng sản.
Any kind of base, especially those that contain potassium or sodium found in minerals.
各种基础物质,特别是含有钾或钠的矿物质
Ví dụ
