Bản dịch của từ Hydroxide trong tiếng Việt

Hydroxide

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydroxide (Noun)

hˈaɪdrɒksˌaɪd
ˈhaɪˌdrɑksaɪd
01

Hợp chất hóa học chứa ion OH⁻, thường tạo ra dung dịch có tính kiềm trong nước

A chemical compound that contains the OH⁻ ion often producing an alkaline solution in water

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ion mang điện tích âm OH⁻, được tạo bởi một nguyên tử oxy và một nguyên tử hydro

The negatively charged ion OH⁻ made of one oxygen atom and one hydrogen atom

Ví dụ