Bản dịch của từ Hydroxide trong tiếng Việt

Hydroxide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydroxide(Noun)

haɪdɹˈɑksaɪd
haɪdɹˈɑksaɪd
01

Một hợp chất của một kim loại với ion hydroxide (OH⁻), ví dụ như nhiều bazơ (kiềm) hoặc nhóm —OH trong các hợp chất hữu cơ. Nói cách khác, hydroxide là thành phần chứa OH⁻ liên kết với một nguyên tố (thường là kim loại).

A compound of a metal with the hydroxide ion OH⁻ as in many alkalis or the groupOH.

一种金属与氢氧根离子(OH⁻)的化合物,如许多碱或—OH基团。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hydroxide (Noun)

SingularPlural

Hydroxide

Hydroxides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ