Bản dịch của từ Oh trong tiếng Việt

Oh

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oh (Interjection)

ˈəʊ
ˈoʊ
01

Dùng trước câu hỏi hoặc lời nói để cho thấy người nói vừa hiểu ra hoặc đang phản ứng với điều vừa được nói.

Used before a question or statement to show that the speaker has just understood something or is reacting to what was said

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để bộc lộ đột ngột cảm xúc như ngạc nhiên, đau đớn, thất vọng hoặc chợt nhận ra điều gì.

Used to express a sudden feeling such as surprise pain disappointment or realization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa