Bản dịch của từ Oh trong tiếng Việt

Oh

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oh(Interjection)

ˈuː
ˈu
01

Dấu hiệu cho thấy sự nhận thức hoặc hiểu biết

Point out acknowledgment or understanding.

表示认可或理解

Ví dụ
02

Dùng để diễn đạt sự khó chịu nhẹ hoặc thất vọng nhỏ

It's used to express mild annoyance or frustration.

用来表达轻微的不满或失望

Ví dụ
03

Thường được dùng để thể hiện một loạt cảm xúc như ngạc nhiên, do dự hoặc vui mừng.

It is used to express a range of emotions such as surprise, hesitation, or joy.

用来表达各种情感,比如惊讶、犹豫或喜悦

Ví dụ

Họ từ