Bản dịch của từ Caught trong tiếng Việt

Caught

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caught(Adjective)

kˈɔt
kˈɑt
01

Trong cricket: miêu tả trường hợp người đánh (striker) bị loại khi anh ta đánh trúng bóng mà một cầu thủ đội đối phương bắt được bóng (bắt bóng trên không hoặc bắt bóng trước khi chạm đất).

Cricket Of the method of being out in which the striker hits the ball and a fielder catches it.

被接住的击球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ