Bản dịch của từ Caught trong tiếng Việt
Caught

Caught (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "caught" là quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "catch", nghĩa là nắm bắt, lấy hoặc phát hiện. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "caught" được phát âm tương tự nhau, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu. Về mặt ý nghĩa, từ này được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh như thể thao, giao thông và đời sống hàng ngày, thể hiện sự chiếm hữu hoặc sự phát hiện.
Họ từ
Từ "caught" là quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "catch", nghĩa là nắm bắt, lấy hoặc phát hiện. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "caught" được phát âm tương tự nhau, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu. Về mặt ý nghĩa, từ này được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh như thể thao, giao thông và đời sống hàng ngày, thể hiện sự chiếm hữu hoặc sự phát hiện.
