Anh - Việt

Bản dịch của từ Priesthood trong tiếng Việt

priesthood

Noun

priesthood (Noun)

/pɹˈisɵʊd/
/pɹˈisthʊd/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc địa vị của một linh mục; nghề nghiệp hay vai trò làm linh mục trong tôn giáo.

The office or position of a priest.

Ví dụ
Cô ấy cống hiến cuộc đời cho linh mục.She dedicated her life to the priesthood.
Linh mục đóng vai trò quan trọng trong nghi lễ tôn giáo.The priesthood plays a crucial role in religious ceremonies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của priesthood (Noun)

SingularPlural

priesthood

priesthoods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh