Bản dịch của từ Ionization trong tiếng Việt
Ionization

Ionization (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Ionization là quá trình tạo ra ion từ nguyên tử hoặc phân tử thông qua việc thêm hoặc lấy đi electron. Quá trình này đóng vai trò quan trọng trong hóa học và vật lý, đặc biệt là trong các ứng dụng như quang phổ và phản ứng hóa học. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với cách phát âm và ý nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, cách viết có thể khác nhau trong một số ngữ cảnh chuyên ngành.
Họ từ
Ionization là quá trình tạo ra ion từ nguyên tử hoặc phân tử thông qua việc thêm hoặc lấy đi electron. Quá trình này đóng vai trò quan trọng trong hóa học và vật lý, đặc biệt là trong các ứng dụng như quang phổ và phản ứng hóa học. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với cách phát âm và ý nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, cách viết có thể khác nhau trong một số ngữ cảnh chuyên ngành.
