Bản dịch của từ Augustine trong tiếng Việt

Augustine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Augustine(Noun)

ˈɔːɡəstˌaɪn
ˈoʊɡəˌstaɪn
01

Augustinô thành Hippo, một nhân vật nổi bật trong Kitô giáo phương Tây

Saint Augustine of Hippo, a prominent figure in Western Christianity.

希波的奥古斯丁——西方基督教的重要人物

Ví dụ
02

Tác giả của Những lời thú nhận và Thành phố của Thiên Chúa

The author of Confessions and City of God

作者是《忏悔录》和《上帝之城》的作者

Ví dụ
03

Một nhà thần học và triết gia Kitô giáo đến từ Bắc Phi nổi bật với các tác phẩm về giáo lý và thần học Kitô giáo

A Christian theologian and philosopher from North Africa, renowned for his works on Christian doctrine and theology.

一位来自北非的基督教神学家和哲学家,以其在基督教教义和神学方面的著作而闻名

Ví dụ

Họ từ