Bản dịch của từ Augustine trong tiếng Việt

Augustine

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Augustine (Noun)

ˈɑgəstin
ˈɑgəstin
01

Một tu sĩ thuộc một trong các dòng tu theo truyền thống Augustinô (thuộc Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống), tức là người sống đời tu hành tuân theo quy luật của Thánh Augustinô hoặc các dòng tu cổ xưa tương tự.

A member of any of several Roman Catholic or Orthodox Christian monastic orders or of certain ancient religious orders of men or women.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Augustine (Adjective)

ˈoʊ.ɡəˌstaɪn
ˈoʊ.ɡəˌstaɪn
01

(Tính từ) Gợi lên sự kính trọng, ngưỡng mộ vì vẻ trang nghiêm, cao cả và tráng lệ; mang vẻ uy nghi, oai phong.

Inspiring reverence or admiration of supreme dignity or grandeur majestic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh