Bản dịch của từ Theologian trong tiếng Việt

Theologian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Theologian(Noun)

tˌiːəlˈəʊdʒən
ˌθiəˈɫoʊdʒən
01

Chuyên gia về giáo lý tôn giáo

An expert in religious teachings

一个关于宗教教义的专家

Ví dụ
02

Một người nghiên cứu về thần học hoặc bản chất của Thiên Chúa và đức tin tôn giáo

A person who studies theology or the nature of God and religious faith.

从事神学研究或探讨上帝本质与宗教信仰的人

Ví dụ
03

Một học giả về các vấn đề thiêng liêng và tôn giáo

A scholar on divine and religious matters

一位研究神学和宗教事务的学者

Ví dụ
04

Một học giả hoặc chuyên gia về nghiên cứu tôn giáo

A scholar or expert in religious studies

宗教研究领域的学者或专家

Ví dụ
05

Một người chuyên nghiên cứu thần học, bản chất của Chúa hoặc tín ngưỡng tôn giáo.

Researchers of theology or the nature of God and religious faith.

这句话描述的是研究神学或关于上帝的本质以及宗教信仰的人。

Ví dụ
06

Một người diễn giải các văn bản và giáo lý tôn giáo

Interpreter of religious texts and teachings

解释宗教文件和教义的人

Ví dụ