Bản dịch của từ Manipulation trong tiếng Việt
Manipulation
Noun

Manipulation (Noun)
mənˌɪpjəlˈeiʃn̩
mənˌɪpjəlˈeiʃn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kỹ năng dùng tay một cách khéo léo để điều chỉnh hoặc thao tác lên cơ thể (ví dụ trong chỉnh hình cột sống, vật lý trị liệu hoặc xoa bóp).
The skillful use of the hands in for example chiropractic.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hành động thao túng hoặc tình trạng bị người khác kiểm soát, chi phối để đạt lợi ích của họ; có thể là thao túng cảm xúc, thông tin hoặc hành vi của người khác.
The practice of manipulating or the state of being manipulated.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
