Bản dịch của từ Offbeat trong tiếng Việt

Offbeat

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offbeat (Adjective)

ˈɔfbˈit
ˈɑfbˌit
01

Không trùng nhịp, lệch nhịp so với nhịp chính của bản nhạc; chơi hoặc hát lệch khỏi phần nhấn (beat) thông thường.

Not coinciding with the beat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khác thường, không theo lề mòn hoặc cách làm thông thường; có phong cách, ý tưởng hoặc hành động kỳ lạ, độc đáo so với đa số.

Unconventional; unusual.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Offbeat (Noun)

ˈɔfbˈit
ˈɑfbˌit
01

Những nhịp trong ô nhịp mà thường không được nhấn mạnh (những nhịp yếu trong một ô phách).

Any of the normally unaccented beats in a bar.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh