Bản dịch của từ Eastward trong tiếng Việt
Eastward

Eastward (Noun)
Eastward (Adjective)
Eastward (Adverb)
Hướng về phía đông; di chuyển hoặc nhìn theo hướng đông.
Towards the east.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Eastward" là một trạng từ chỉ phương hướng có nghĩa là "hướng về phía đông". Từ này thường được sử dụng trong cả văn nói và văn viết để chỉ sự di chuyển hoặc sự định vị về phía đông. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "eastward" được sử dụng tương tự nhau mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "eastwards" cũng phổ biến, thể hiện cùng một nghĩa, nhưng dạng này ít gặp hơn trong tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
"Eastward" là một trạng từ chỉ phương hướng có nghĩa là "hướng về phía đông". Từ này thường được sử dụng trong cả văn nói và văn viết để chỉ sự di chuyển hoặc sự định vị về phía đông. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "eastward" được sử dụng tương tự nhau mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ "eastwards" cũng phổ biến, thể hiện cùng một nghĩa, nhưng dạng này ít gặp hơn trong tiếng Anh Mỹ.

