Anh - Việt

Bản dịch của từ Turpentine trong tiếng Việt

turpentine

NounVerb

turpentine (Noun)

/tˈɝpntaɪn/
/tˈɝɹpntaɪn/
AI

Nghĩa 01

Tên gọi chung cho một số loài cây (thường là cây thông và cây cùng họ) tiết ra nhựa thông hoặc nhựa tương tự (nhựa có mùi đặc trưng, dùng làm dung môi, sơn hoặc để chiết xuất tinh dầu thông).

Any of a number of trees which yield turpentine or a similar resin.

Ví dụ
Cây thông tạo ra dầu bồ hòn thường được sử dụng trong hội họa.The turpentine from pine trees is commonly used in painting.
Một số người bị dị ứng với mùi của dầu bồ hòn.Some people are allergic to the smell of turpentine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại dầu dễ bay hơi, có mùi mạnh, chưng cất từ gôm thông hoặc gỗ cây thông, thường dùng để pha sơn và vecni hoặc làm dầu xoa, dung môi trong ngành sơn và bảo trì.

A volatile pungent oil distilled from gum turpentine or pine wood used in mixing paints and varnishes and in liniment.

Ví dụ
Cây tre là sử dụng phổ biến trong các lớp học nghệ thuật cho các dự án vẽ.Turpentine is commonly used in art classes for painting projects.
Một số người thấy mùi của cây tre khá khó chịu.Some people find the smell of turpentine quite unpleasant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của turpentine (Noun)

SingularPlural

turpentine

turpentines

turpentine (Verb)

/tˈɝpntaɪn/
/tˈɝɹpntaɪn/
AI

Nghĩa 01

Bôi/pha/đổ dầu thông (turpentine) lên một bề mặt hoặc vật gì đó; tức là dùng dầu thông để xử lý, tẩy hoặc làm sạch.

Apply turpentine to.

Ví dụ
Keo dầu giúp loại bỏ vết sơn trên quần áo hiệu quả.Turpentine helps remove paint stains from clothes effectively.
Đừng quên sử dụng keo dầu trước khi giặt vải bị vết sơn.Don't forget to use turpentine before washing the paint-stained fabric.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh