Bản dịch của từ Resin trong tiếng Việt

Resin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resin(Noun)

ɹˈɛzɪn
ɹˈɛzɪn
01

Một loại polymer hữu cơ tổng hợp rắn hoặc lỏng được sử dụng làm nền tảng cho nhựa, chất kết dính, vecni hoặc các sản phẩm khác.

A solid or liquid synthetic organic polymer used as the basis of plastics, adhesives, varnishes, or other products.

Ví dụ
02

Một chất hữu cơ dễ cháy, dính, không hòa tan trong nước, được tiết ra từ một số cây và các loại thực vật khác (đặc biệt là linh sam và thông)

A sticky flammable organic substance, insoluble in water, exuded by some trees and other plants (notably fir and pine)

Ví dụ

Dạng danh từ của Resin (Noun)

SingularPlural

Resin

-

Resin(Verb)

ɹˈɛzɪn
ɹˈɛzɪn
01

Chà hoặc xử lý bằng nhựa.

Rub or treat with resin.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ