Anh - Việt
polymer
Noun Countable
polymer (Noun Countable)
/pˈɒlɪmɐ/
/ˈpɑɫɪmɝ/
AI
Ví dụ
Túi nhựa chứa một chất polyme được các nhà nghiên cứu thảo luận trong lớp chính sách xã hội.Plastic bags contain a polymer that researchers discuss in social policy classes.
Đồ chơi giá rẻ không an toàn khi nhà sản xuất dùng các polyme độc hại.Cheap toys are not safe when manufacturers use toxic polymers.