Anh - Việt

Bản dịch của từ Polymer trong tiếng Việt

polymer

Noun Countable

polymer (Noun Countable)

/pˈɒlɪmɐ/
/ˈpɑɫɪmɝ/
AI

Nghĩa 01

Chất gồm các phân tử rất lớn được tạo thành từ nhiều đơn vị nhỏ lặp lại, đặc biệt dùng để tạo nhựa và vật liệu tổng hợp.

A substance made of very large molecules formed by many repeating smaller units used especially in plastics and synthetic materials

Ví dụ
Túi nhựa chứa một chất polyme được các nhà nghiên cứu thảo luận trong lớp chính sách xã hội.Plastic bags contain a polymer that researchers discuss in social policy classes.
Đồ chơi giá rẻ không an toàn khi nhà sản xuất dùng các polyme độc hại.Cheap toys are not safe when manufacturers use toxic polymers.

Video ngữ cảnh