Anh - Việt

Bản dịch của từ Molecular trong tiếng Việt

molecular

Adjective

molecular (Adjective)

/məlˈɛkjəlɚ/
/moʊlˈɛkjəlæɹ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến các phân tử hoặc cấu tạo từ các phân tử (phân tử là các hạt nhỏ tạo nên chất). Dùng để mô tả những gì thuộc về hoặc liên quan đến mức độ phân tử.

Relating to or consisting of molecules.

Ví dụ
Cấu trúc phân tử của nước quan trọng cho cuộc sống.The molecular structure of water is essential for life.
Các nhà khoa học nghiên cứu thành phần phân tử của thực phẩm cho mục đích dinh dưỡng.Scientists study the molecular composition of food for nutritional purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của molecular (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

molecular

phân tử

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh