Bản dịch của từ Wort trong tiếng Việt

Wort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wort(Noun)

wɚɹt
wɚɹt
01

Từ 'wort' dùng trong tên các loài cây hoặc thảo mộc, nhất là những cây từng được dùng làm thực phẩm hoặc làm thuốc (ví dụ: butterwort, lungwort, woundwort). Trong tiếng Việt thường hiểu là hậu tố chỉ cây thuốc hoặc cây ăn được truyền thống.

Used in names of plants and herbs especially those used formerly as food or medicinally eg butterwort lungwort woundwort.

用于指代植物和药草,尤其是曾用作食物或药物的种类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất lỏng ngọt thu được khi ngâm và lọc mạch nha nghiền (hoặc các loại ngũ cốc khác) trong nước trước khi lên men; là nguyên liệu dùng để nấu bia và các loại rượu mạch nha chưng cất.

The sweet infusion of ground malt or other grain before fermentation used to produce beer and distilled malt liquors.

麦芽汁

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh