ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Woundwort
Một loại cây có lông ở á-âu trông giống cây tầm ma chết, trước đây được dùng để điều trị vết thương.
A hairy eurasian plant resembling a dead-nettle, formerly used in the treatment of wounds.
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/woundwort/