Bản dịch của từ Smear trong tiếng Việt
Smear
NounVerb

Smear (Noun)
smiɹ
smˈɪɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mẫu mô hoặc chất lấy từ cơ thể được phết mỏng lên lam kính để quan sát dưới kính hiển vi, thường dùng để chẩn đoán y tế (ví dụ như phết tế bào cổ tử cung, phết máu, phết tế bào).
A sample of tissue or other material taken from part of the body spread thinly on a microscope slide for examination typically for medical diagnosis.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một lời buộc tội sai sự thật nhằm làm hại danh tiếng hoặc uy tín của người khác.
A false accusation intended to damage someones reputation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Smear (Verb)
smiɹ
smˈɪɹ
01
Vu khống, bôi nhọ danh tiếng của người khác bằng những cáo buộc sai hoặc bịa đặt.
Damage the reputation of someone by false accusations slander.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
