Bản dịch của từ Slander trong tiếng Việt

Slander

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slander(Noun)

slˈɑːndɐ
ˈsɫændɝ
01

Hành động hoặc tội phạm phát ngôn sai sự thật làm tổn hại danh dự của người khác

An act or offense that threatens a person's reputation by making false statements.

故意发表虚假言论,损害他人名誉的行为或犯罪

Ví dụ
02

Một tuyên bố hoặc báo cáo sai lệch, độc hại và vu khống

Malicious misinformation and defamation

恶意的虚假信息和诽谤

Ví dụ
03

Lời phát biểu về những cáo buộc sai lệch hoặc những điều xuyên tạc nhằm bôi nhọ và làm tổn hại uy tín của người khác

Statements making false accusations or spreading unverified information that damages and defames someone's reputation.

发表虚假指控或误导性陈述,污蔑并损害他人名誉的言论

Ví dụ

Slander(Verb)

slˈɑːndɐ
ˈsɫændɝ
01

Nói những lời sai sự thật, gây tổn thương nào đó về ai đó

Making a false statement that damages someone's reputation is considered either an action or an offense.

发表虚假且有害的言论攻击某人

Ví dụ
02

Nói xấu ai đó để làm tổn thương thanh danh

A false, malicious statement or report that damages someone's reputation

一份虚假、恶意且损害名誉的声明或报告

Ví dụ
03

Phá hoại danh tiếng của ai đó bằng cách lan truyền thông tin sai lệch

Baseless accusations or distortions that damage a person's reputation and prestige

那些错误的指控或造谣,损害他人的名誉和信誉的行为

Ví dụ