Anh - Việt

Bản dịch của từ Defame trong tiếng Việt

defame

Verb

defame (Verb)

/dɪfˈeim/
/dɪfˈeim/
AI

Nghĩa 01

Làm tổn hại danh tiếng của người khác bằng cách vu khống, bôi nhọ hoặc lan truyền thông tin sai lệch về họ.

Damage the good reputation of (someone); slander or libel.

Ví dụ
Báo lá cải đã phỉ báng ngôi sao với những cáo buộc giả mạo.The tabloid defamed the celebrity with false accusations.
Những kẻ chọc ghẹo trực tuyến thường phỉ báng người khác một cách ẩn danh trên các nền tảng truyền thông xã hội.Online trolls often defame others anonymously on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defame (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh