Bản dịch của từ Thinly trong tiếng Việt

Thinly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thinly(Adverb)

ɵˈɪnli
ɵˈɪnli
01

Thường dùng để chỉ việc làm gì đó một cách rất lộ liễu, gần như không che giấu; chỉ cố gắng rất ít để giấu đi cảm xúc, ý định hoặc hành động.

Barely hardly with little attempt to conceal.

几乎不掩饰地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả cách làm hoặc trạng thái mỏng, thưa, không dày đặc; rải rác hoặc ít, không nhiều.

In a thin loose or scattered manner scantily not thickly.

稀疏地,薄薄地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ