Anh - Việt

Bản dịch của từ Scantily trong tiếng Việt

scantily

Adverb

scantily (Adverb)

/skˈæntəli/
/skˈæntəli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động diễn ra một cách khan hiếm, thiếu thốn hoặc không đầy đủ; làm gì đó một cách ít ỏi, không dồi dào.

Sparingly not plentifully not fully in a scanty manner.

Ví dụ
Tài nguyên được phân phối ít ỏi giữa các thành viên cộng đồng vào năm 2022.The resources were scantily distributed among the community members in 2022.
Thành phố không cung cấp các chương trình phúc lợi xã hội với ngân sách ít ỏi.The city does not provide scantily funded programs for social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh