Bản dịch của từ Sparingly trong tiếng Việt

Sparingly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparingly(Adverb)

spˈɛɹɪŋli
spˈɛɹɪŋli
01

Một cách tiết kiệm, hạn chế hoặc không thường xuyên; chỉ dùng/tiêu thụ với số lượng nhỏ hoặc ít khi.

In a restricted or infrequent manner in small quantities.

节约地,少量地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Sparingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sparingly

Hạn chế

More sparingly

Ít hơn

Most sparingly

Ít nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ