Bản dịch của từ Infrequent trong tiếng Việt

Infrequent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infrequent(Adjective)

ɪnfɹˈikwn̩t
ɪnfɹˈikwn̩t
01

Ít khi xảy ra; không thường xuyên; hiếm gặp.

Not occurring often; rare.

不常发生的;稀有的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ