Bản dịch của từ Greasy trong tiếng Việt

Greasy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greasy(Adjective)

gɹˈisi
gɹˈisi
01

Có lớp dầu mỡ bám trên bề mặt; nhờn, trơn do dầu hoặc mỡ (ví dụ: tay, tóc, thức ăn hoặc chảo rán bị dầu mỡ bám).

Covered with resembling or produced by grease or oil.

油腻的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một người hoặc cách cư xử có vẻ lịch sự nhưng giả tạo, nịnh nọt hoặc không chân thành, khiến người khác cảm thấy khó chịu.

Of a person or their manner unpleasantly or insincerely polite or ingratiating.

虚情假意的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Greasy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Greasy

Nhờn

Greasier

Greasier

Greasiest

Xanh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ