Bản dịch của từ Grease trong tiếng Việt
Grease
NounVerb

Grease (Noun)
gɹˈis
gɹisn
01
Một chất dày, có độ nhớt và nhiều dầu mỡ, thường dùng để bôi trơn các bộ phận chuyển động hoặc ngăn chặn ma sát.
A thick oily substance especially as used as a lubricant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

