Bản dịch của từ Oily trong tiếng Việt

Oily

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oily(Adjective)

ˈɔili
ˈɔili
01

(miêu tả người hoặc cách ứng xử) khéo léo một cách khó ưa, nịnh nọt quá mức khiến người khác cảm thấy giả tạo hoặc không chân thành.

(of a person or their behaviour) unpleasantly smooth and ingratiating.

令人不快的圆滑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chứa dầu, có nhiều dầu hoặc bám dầu — dùng để mô tả bề mặt, thực phẩm, da, v.v. có dầu hoặc bóng do dầu.

Containing oil.

含油的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Oily (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Oily

Dầu

Oilier

Dầu hơn

Oiliest

Dầu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ