Bản dịch của từ Ingratiating trong tiếng Việt

Ingratiating

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingratiating (Adjective)

01

Có thái độ hoặc cách cư xử nhằm lấy lòng, lấy được sự quý mến hoặc ủng hộ của người khác (thường mang tính giả tạo hoặc quá nịnh).

Intended to gain approval or favor.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả thái độ hoặc cách cư xử cố gắng lấy lòng, nịnh nọt người khác để được ưa thích hoặc hưởng lợi.

Characterized by effort to win favor.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thái độ hoặc lời nói nhằm tâng bốc, lấy lòng người khác để được họ quý mến hoặc có lợi cho mình.

Flattering or trying to please someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ingratiating (Verb)

ɪngɹˈeɪʃieɪtɪŋ
ɪŋgɹˈeɪʃieɪtɪŋ
01

Cố gắng làm cho người khác quý mến hoặc cảm thấy thích mình; tỏ ra nịnh hót, lấy lòng để được ưu ái.

To bring oneself into favor with someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cư xử hoặc làm điều gì đó để lấy lòng, làm cho ai đó quý mến hoặc ủng hộ mình

To establish in the favor of someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ