Bản dịch của từ Diner trong tiếng Việt
Diner
Noun

Diner (Noun)
dˈaɪnɐ
ˈdaɪnɝ
01
Một người đang ăn uống, thường là tại một nhà hàng hoặc quán cà phê.
A person who is eating typically at a restaurant or cafe
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nhà hàng hoặc quán cà phê, đặc biệt là nơi cung cấp thực đơn với giá cả phải chăng.
A restaurant or cafe especially one offering a list of dishes at low prices
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
