Bản dịch của từ Donkey trong tiếng Việt
Donkey

Donkey (Noun)
Trong nghĩa này, “donkey” không phải là con lừa mà được dùng như cách nói lóng hoặc kỹ thuật để chỉ “một động cơ” (một máy/nguyên liệu cung cấp sức mạnh). Nói cách khác, từ dùng để chỉ phần tạo lực hoặc máy móc đảm nhiệm việc cung cấp sức mạnh cho một hệ thống.
An engine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loài động vật có móng thuộc họ ngựa, thân hình chắc, tai dài và phát ra tiếng kêu đặc trưng (hay gọi là tiếng “oác” hoặc “gừ”), thường được thuần hóa để làm thú cưỡi hoặc chở hàng (con lừa).
A domesticated hoofed mammal of the horse family with long ears and a braying call used as a beast of burden an ass.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một trò chơi bài dành cho trẻ em, trong đó người chơi trao đổi bài với nhau để ghép thành bộ giống nhau; người bị thua hoặc còn bài cuối cùng thường bị gọi là “donkey” (tương đương 'con lừa').
A childrens card game involving exchanging cards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Donkey" (tiếng Việt: lừa) là một loài động vật có vú thuộc họ ngựa, thường được nuôi để làm sức kéo hoặc làm thú cưng. Từ này trong tiếng Anh có nguồn gốc từ thời kỳ trung cổ. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ "donkey" được sử dụng phổ biến và có cùng nghĩa, nhưng cách phát âm có thể khác nhau đôi chút, với âm "o" trong "donkey" có thể được nhấn mạnh hơn trong tiếng Anh Anh. Chúng cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ, chỉ người ngu ngốc hoặc bướng bỉnh.
Họ từ
"Donkey" (tiếng Việt: lừa) là một loài động vật có vú thuộc họ ngựa, thường được nuôi để làm sức kéo hoặc làm thú cưng. Từ này trong tiếng Anh có nguồn gốc từ thời kỳ trung cổ. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ "donkey" được sử dụng phổ biến và có cùng nghĩa, nhưng cách phát âm có thể khác nhau đôi chút, với âm "o" trong "donkey" có thể được nhấn mạnh hơn trong tiếng Anh Anh. Chúng cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ, chỉ người ngu ngốc hoặc bướng bỉnh.
