Bản dịch của từ Astride trong tiếng Việt

Astride

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astride(Adverb)

əstɹˈaɪd
əstɹˈaɪd
01

(phó từ) Nằm hoặc trải dài sang hai bên; vắt ngang qua. Dùng để diễn tả vật hoặc người ở vị trí bắc ngang, trải qua hai phía.

Extending across.

横跨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt một chân ở mỗi bên của (một vật), tức là ngồi hoặc đứng với hai chân chèn qua hai bên, ví dụ ngồi chồm hỗm trên yên ngựa hoặc đứng hai chân dang sang hai bên.

With a leg on each side of.

骑坐在两侧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh